ĐẦU TƯ CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI THEO ĐỊA BÀN (Ghi chú: Chỉ tính các dự án còn hiệu lực)
Thống kê FDI
(Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2025)
| TT | Địa phương | Số dự án | Tổng vốn đầu tư đăng ký (Triệu USD) |
|---|---|---|---|
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 20.255 | 141.917,12 |
| 2 | Bắc Ninh | 3.479 | 48.364,15 |
| 3 | Hải Phòng | 2.083 | 45.800,12 |
| 4 | Đồng Nai | 2.656 | 45.255,49 |
| 5 | Hà Nội | 7.925 | 44.540,66 |
| 6 | Tây Ninh | 2.067 | 25.665,64 |
| 7 | Quảng Ninh | 247 | 16.964,82 |
| 8 | Hưng Yên | 992 | 16.282,42 |
| 9 | Thanh Hóa | 224 | 16.280,13 |
| 10 | Ninh Bình | 799 | 14.586,87 |
| 11 | Đà Nẵng | 1.400 | 13.570,75 |
| 12 | Phú Thọ | 901 | 12.796,51 |
| 13 | Hà Tĩnh | 89 | 12.110,85 |
| 14 | Thái Nguyên | 262 | 11.539,00 |
| 15 | Khánh Hòa | 197 | 7.412,99 |
| 16 | Nghệ An | 194 | 6.809,81 |
| 17 | Vĩnh Long | 182 | 5.969,09 |
| 18 | An Giang | 93 | 5.205,75 |
| 19 | Lâm Đồng | 295 | 4.950,74 |
| 20 | Cà Mau | 30 | 4.836,35 |
| 21 | Thừa Thiên Huế | 168 | 4.195,96 |
| 22 | Quảng Trị | 63 | 4.015,55 |
| 23 | Cần Thơ | 125 | 3.768,19 |
| 24 | Đồng Tháp | 180 | 3.561,69 |
| 25 | Gia Lai | 124 | 2.854,38 |
| 26 | Quảng Ngãi | 82 | 2.853,15 |
| 27 | Đăk Lăk | 81 | 2.593,60 |
| 28 | Lào Cai | 73 | 1.077,30 |
| 29 | Lạng Sơn | 43 | 515,03 |
| 30 | Tuyên Quang | 31 | 394,51 |
| 31 | Sơn La | 11 | 142,73 |
| 32 | Cao Bằng | 13 | 20,73 |
| 33 | Điện Biên | 1 | 3,00 |
| 34 | Lai Châu | 1 | 1,50 |
| Dầu khí | 50 | 2.768,69 | |
| Tổng | 45.366 | 529.625,24 | |