ĐẦU TƯ CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI THEO ĐỊA BÀN (Ghi chú: Chỉ tính các dự án còn hiệu lực)
Thống kê FDI
(Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2025)
| STT | Chuyên ngành | Số dự án | Tổng vốn đăng ký (Triệu USD) |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghiệp chế biến, chế tạo | 19.068 | 325.883,26 |
| 2 | Hoạt động kinh doanh bất động sản | 1.318 | 79.586,74 |
| 3 | Sản xuất, phân phối điện, khí, nước, điều hòa | 205 | 42.647,27 |
| 4 | Dịch vụ lưu trú và ăn uống | 1.091 | 13.396,10 |
| 5 | Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy | 9.304 | 12.750,98 |
| 6 | Xây dựng | 1.883 | 10.738,51 |
| 7 | Vận tải kho bãi | 1.320 | 7.368,11 |
| 8 | Hoạt động chuyên môn, khoa học công nghệ | 5.166 | 6.485,95 |
| 9 | Thông tin và truyền thông | 3.269 | 5.224,14 |
| 10 | Khai khoáng | 108 | 4.970,74 |
| 11 | Giáo dục và đào tạo | 722 | 4.802,54 |
| 12 | Nông nghiêp, lâm nghiệp và thủy sản | 538 | 3.868,71 |
| 13 | Cấp nước và xử lý chất thải | 88 | 3.717,48 |
| 14 | Nghệ thuật, vui chơi và giải trí | 154 | 3.170,05 |
| 15 | Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội | 157 | 1.849,23 |
| 16 | Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ | 748 | 1.276,30 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ khác | 166 | 939,58 |
| 18 | Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm | 105 | 938,89 |
| 19 | Hoạt đông làm thuê các công việc trong hộ gia đình | 6 | 10,64 |
| Tổng | 45.416 | 529.625,24 | |